🅐 Learn: UNIT 42: TOPIC VOCABULARY IN CONTRAST

accident (n)

- tai nạn, vụ tai nạn

assume (v)

- cho rằng, thừa nhận

cause (v, n)

- gây ra, nguyên nhân

claim (v)

- nhận, tự cho là

complain (v)

- phà nàn, kêu ca

convince (v)

- thuyết phục

criticize (v)

- phê bình, chỉ trích

deny (v)

- phủ nhận

discussion (n)

- cuộc thảo luận, cuộc bàn luận

doubt (v, n)

- sự hoài nghi, nghi ngờ

encourage (v)

- khích lệ, động viên

gossip (v, n)

- nói chuyện phiếm, chuyện phiếm

ideal (adj)

- lí tưởng

insult (v, n)

- lăng mạ, sỉ nhục

investigate (v)

- điều tra, khảo sát

negative (adj)

- tiêu cực

positive (adj)

- tích cực

praise (v, n)

- khen, ca ngợi, tán dương

pretend (v)

- giả vờ

purpose (n)

- mục đích

refuse (v)

- từ chối

result (v, n)

- do bởi, kết quả

rumour (n)

- tin đồn

sensible (adj)

- biết điều, hợp lí

serious (adj)

- nghiêm trọng, nghiêm túc

spare (adj)

- rảnh rỗi

theory (n)

- lí thuyết

thought (n)

- sự suy nghĩ, sự suy ngẫm

warn (v)

- cảnh báo

Result:
1
/29
  


Speak

Your name: ? [Not you?]