🅐 Learn: UNIT 26: PHRASES AND COLLOCATIONS

work of art

Tác phẩm nghệ thuật

modern art

Nghệ thuật hiện đại

art gallery

Phòng trưng bày triển lãm

art exhibition

Triển lãm nghệ thuật

put on clothes

Mặc đồ

try on clothes

Thử đồ

wear clothes

Mặc đồ

take off clothes

Cởi đồ

clothes lines

Dây phơi đồ

clothes peg

Cái kẹp quần áo

best clothes

Bộ đồ đẹp nhất

in combination with

Kết hợp với cái gì

combination of

Sự kết hợp của cái gì

pay sb a compliment

Ca ngợi ai đó

compliment sb on sth

Ca ngợi ai về điều gì

be/set an example

Làm gương cho ai noi theo

an example of

Ví dụ của cái gì

for example

Ví dụ

follow an/sb’s example

Noi gương của ai đó

in fashion

Đang là mốt

be/go out of fashion

Lỗi mốt, lỗi thời trang

follow fashion

Cập nhật, theo xu hướng thời trang

fashion show/model

Mẫu thời trang

cut/brush sb’s hair

Cắt/chải tóc

have/get a new hairdo/ hairstyle

Có loại tóc mới

have a hair cut

Cắt tóc

let your hair down

Thư gian

put on a make-up

Trang điểm

apply make-up

Thoa lớp trang điểm

wear make-up

Trang điểm

take off make-up

Tẩy trang

follow a pattern

Theo khuôn mẫu

a checkered pattern

Mẫu hình ca rô

a striked pattern

Mẫu sọc

a plain pattern

Mẫu trơn

in style

Đang mốt

be/go out of style

Lỗi mốt

do sth in style

Làm cái gì theo mốt, phong cách riêng

in the style of somebody/something

Theo phong cách của ai/cái gì

have style

Có phong cách

have/show good taste (in sth)

Có gu

have/show bad taste (in sth)

Có gu, có khiếu

in good taste

Tốt đẹp

in bad taste

không thể chấp nhận, tệ

have a tendency to do

Có xu hướng làm gì

a trend in sth

Có xu hướng trong cái gì

follow a trend

Theo xu hướng

set a trend

Tạo xu hướng

Result:
1
/48
  


Speak

Your name: ? [Not you?]