🅐 Learn: Unit 2: Health (ILSW 7)

drink

(v) uống

eat

(v) ăn

fast food

(n) thức ăn nhanh

fruit

(n) trái cây

get

(v) nhận được

healthy

(adj) khoẻ mạnh, có lợi cho sức khoẻ

junk food

(n) thức ăn nhanh có hại cho sức khỏe

lifestyle

(n) cách sống, cách sinh hoạt

sleep

(v) giấc ngủ

soda

(n) nước xô-đa

unhealthy

(adj) ốm yếu, có hại cho sức khoẻ

vegetable

(n) rau củ

feel

(v) có cảm giác, cảm thấy

fever

(n) cơn sốt

get rest

(v) nghỉ ngơi

have

(v) sở hữu, có

keep

(v) giữ, duy trì

late

(adj) trễ

lazy

(adj) lười

medicine

(n) thuốc

sore throat

(n) đau họng

stay up late

(v)thức khuya

take

(v) ăn uống

vitamin

(n) vitamin

warm

(adj) ấm

weak

(adj) yếu

cafeteria

(n) Quán ăn, căn tin

effectively

(adj) Hiệu quả

Result:
1
/28
  


Speak

Your name: ? [Not you?]