🅖 UNIT 22 : WORD FORMS

(n) sự sang trọng, sự xa hoa
(adv) một cách có giá trị
(v) chấp nhận
(n) sự định giá; sự đánh giá
(n) sự đầu tư, vốn đầu tư
(adj) giàu có
(n) nguồn tài chính
(adv)một cách không thể chấp nhận được
(v) giúp, giúp đỡ
(n) sự nghèo, cảnh nghèo khổ
(adj) hàng ngày
(adv) một cách sang trọng, xa hoa
(adj) tiết kiệm
(adj) có giá trị lớn, quý báu
(n) phụ tá; trợ lý
(adj) có giá trị cao, quý báu, vô giá
(n) sự tiêu tốn; dịp tiêu tốn
(n) sự nhận thức rõ, sự thấy rõ
(n) nhà kinh tế học
(adj) có thể trả, phải trả
wealthy
realisation
accepting
valuation
assistant
luxury
valuably
investment
economical
expenses
valuable
assist
economist
invaluable
luxuriously
poverty
payable
daily
unacceptably
finances

Your name: ? [Not you?]