🅛 Connection: UNIT 22 : WORD FORMS
(n) sự thật, thực tế, thực tại
(adv) một cách có giá trị
(adj) có thể chấp nhận được
(adj) dường như không thực; hão huyền
(adj) hàng ngày
(v) giúp, giúp đỡ
realistic
reality
unreal
valuably
daily
acceptable
assist
finance
uneconomically
investor
pay
economics
(adj) hiện thực
(n) người đầu tư
(adv) không tiết kiệm, lãng phí
(adj) tài chính
(n) kinh tế học
(v, n) trả, thanh toán, nộp; tiền lương