🅐 Learn: REVIEW 1

brain

(n) não

breakfast

(n) bữa sáng

breadwinner

(n) trụ cột tài chính

crash

(n/v) va chạm

create

(v) sáng tạo

cream

(n) kem

train

(n) tàu hỏa; (v) huấn luyện

treat

(v) đối xử

tree

(n) cây

green

(n, adj) màu xanh lá

grow

(v) trồng

great

(adj) tuyệt vời

practice

(v) thực hành

protect

(v) bảo vệ

product

(n) sản phẩm

put sth out

đổ, vứt cái gì đi

reduce carbon footprint

giảm lượng khí thải carbon

adopt a green lifestyle

sống theo lối sống “xanh”

play musical instruments

chơi các nhạc cụ

audience

khán giả

Eco-friendly

thân thiện với môi trường

laundry

sự giặt giũ

perform

biểu diễn

groceries

đồ tạp hóa

or

hoặc (chỉ sự lựa chọn)

so

vì thế, vì vậy (chỉ kết quả)

and

và (thêm thông tin)

but

nhưng (chỉ sự tương phản, đối lập)

Single

(n) đĩa đơn

Musician

(n) nhạc sĩ

Actor

(n) diễn viên nam

Release

(v) phát hành

Award

(n) giải thưởng

a heart attack

(n phr) cơn đau tim

At the age of

ở tuổi

Be born in

được sinh ra

Energy

(n) năng lượng

Environment

(n) môi trường

Air

(n) không khí

water

(n) nước

Provide

(v) cung cấp

Mixture

(n) sự trộn lẫn

Liquid

(n) chất lỏng

Method

(n) phương pháp

Rainwater

(n) nước mưa

Create

(v) tạo ra

Result:
1
/46
  


Speak

Your name: ? [Not you?]