Result:
1
/40
做客
làm khách
越来越
càng ngày càng
打的
bắt taxi, gọi xe
空
trống, rỗng
四合院
tứ hợp viện
院子
sân
种
trồng
棵
( lượng từ ) cái
枣
táo
結
kết
尝
thử
甜
ngọt
蓋
xây
住宅
nhà ở
小区
khu dân cư
建
xây
搬
chuyển, dọn
遗憾
đáng tiếc
舍不得
không nỡ rời
离开
rời xa, rời bỏ
现代化
hiện đại hoá
圣诞节
Noel, giáng sinh
新年
năm mới
随便
tùy ý, dễ dàng
感想
cảm tưởng
体会
hiểu biết
意见
ý kiến
建议
đề nghị, kiến nghị
提
nắm lấy, nhấc lên
出门
ra ngoài
人们
mọi người
丰富
phong phú
打扮
trang điểm
装饰
trang trí
礼物
quà
欢乐
hoan hỉ, vui mừng
节日
tiết mục
春节
Tết nguyên đán
开
mở
联欢会
liên huan