🅐 Learn: Từ vựng giáo trình hán ngữ 4 - bài 41

做客

làm khách

越来越

càng ngày càng

打的

bắt taxi, gọi xe

trống, rỗng

四合院

tứ hợp viện

院子

sân

trồng

( lượng từ ) cái

táo

kết

thử

ngọt

xây

住宅

nhà ở

小区

khu dân cư

xây

chuyển, dọn

遗憾

đáng tiếc

舍不得

không nỡ rời

离开

rời xa, rời bỏ

现代化

hiện đại hoá

圣诞节

Noel, giáng sinh

新年

năm mới

随便

tùy ý, dễ dàng

感想

cảm tưởng

体会

hiểu biết

意见

ý kiến

建议

đề nghị, kiến nghị

nắm lấy, nhấc lên

出门

ra ngoài

人们

mọi người

丰富

phong phú

打扮

trang điểm

装饰

trang trí

礼物

quà

欢乐

hoan hỉ, vui mừng

节日

tiết mục

春节

Tết nguyên đán

mở

联欢会

liên huan

Result:
1
/40
  


Speak

Your name: ? [Not you?]