🅐 Learn: grade 11 - unit 4 - i learn

approximately

xấp xỉ

approximate

xấp xỉ

area

diện tích

emission

khí thải

emit

thải ra, phát ra, tỏa ra

fossil fuel

nhiên liệu hoá thạch

global warming

sự nóng lên toàn cầu

hectare

hécta (ha)

impact

sự tác động, ảnh hưởng

tonne

tấn

unit

đơn vị

biofuel

nhiên liệu sinh học

consume

tiêu thụ

consumption

sự tiêu thụ, lượng tiêu thụ

consumer

người tiêu thụ, người tiêu dùng

law

luật pháp

lawyer

luật sư

natural

tự nhiên

naturally

một cách tự nhiên

nature

tự nhiên, thiên nhiên

naturalist

nhà tự nhiên học, người theo chủ nghĩa tự nhiên

prohibit

cấm

prohibition

sự ngăn cấm, lệnh cấm

remove

loại bỏ

removal

sự loại bỏ, sự di chuyển

sustainable

bền vững

unsustainable

không bền vững

sustainability

tính bền vững

sustain

duy trì, chịu đựng

switch

chuyển, thay đổi

tax

thuế

dam

đập nước

redirect

chuyển hướng

reservoir

hồ chứa nước

unemployment

sự thất nghiệp, nạn thất nghiệp

unemployed

bị thất nghiệp

employed

có việc làm

the unemployed /ði ˌʌnɪmˈplɔɪd/ (n): những người thất nghiệp

những người thất nghiệp

employ

thuê, tận dụng, chiếm

employment

việc làm

employer

chủ, nhà tuyển dụng

employee

người lao động

Result:
1
/42
  


Speak

Your name: ? [Not you?]