🅖 Unit 12. English 9 (Global)

(n) bác sĩ phẫu thuật
(adj) ham học hỏi, tìm tòi
(v) khâu, may vá
(adj) bổ ích, xứng đáng
công nhân may
sự phối hợp tay và mắt
(n) thợ pha chế đồ uống có cồn
(adj) (yêu cầu) khắt khe, phức tạp
(n) kĩ sư phần mềm
(n) vải vóc
(n) sự nghiệp
(adj) lặp đi lặp lại
(n) thu ngân
(adj) am hiểu, thông thạo
(n) thợ sửa chữa
(n) sự định hướng
(n) công nhân dây chuyền
(adj) được trả lương cao
ngành kĩ sư nông nghiệp
(adj) thuộc về nghề nghiệp, hướng nghiệp
sew
surgeon
orientation
software engineer
rewarding
knowledgeable
fabric
inquiring
hand-eye coordination
demanding
assembly worker
repetitive
agriculture engineering
mechanic
bartender
career
cashier
garment worker
well-paid
vocational

Your name: ? [Not you?]