🅖 UNIT 24: TOPIC VOCABULARY IN CONTRAST

(n) Tiểu thuyết viễn tưởng
(n) cảnh (phim, kịch, tai nạn)
(n) vé
(n)phong cảnh, cảnh vật
(n) phí (tiền)
(n)sự diễn tập (kịch, múa..)
(v) thấy
(v)luyện tập
(n) ban nhạc, dàn nhạc
(v) xem
(n) tiểu thuyết
(n) đội, nhóm, ban
(n) ngôi sao (điện ảnh)
(v)luyện tập, diễn tập
(v) nhìn thấy
(v) thích, tận hưởng
(v) lắng nghe có chủ ý
(v) hành động
(n) diễn viên hài
(n) hoạt hình
rehearsal
fee
scenery
scene
comedian
band
enjoy
watch
orchestra
star
see
look
novel
fiction
practise
act
ticket
listen
rehearse
cartoon

Your name: ? [Not you?]