🅖 UNIT 16: WORD PATTERNS

Nhớ đã làm gì (quá khứ)
Cẩn thận
Đợi cái gì để làm gì
Đề nghị cho ai cái gì
Đợi ai/ cái gì
Đề nghị rằng
Sẵn sàng làm gì
Khen
Có xu hướng
Thiếu
Đợi rồi sẽ thấy
Chọn để làm
Đề nghị cái gì cho ai
Nhớ rằng
Đề nghị làm gì
Đề nghị làm gì (người nói làm)
Thiếu
Thiếu
Nhớ để làm gì (tương lai)
Xem cái gì như là
willing to do
careful with/ about/ of sth
choose to do
lack of sth (n)
offer sth to sb
wait (for sth) to do
remember doing
suggest sth/ doing (to sb)
wait and see
regard sb as (being) sth
tend to do
offer sb sth
lack sth (v)
lacking in (adj)
compliment sb on sth
suggest that
remember to do
offer to do
remember that
wait for sth/sb

Your name: ? [Not you?]