🅐 Learn: UNIT 16: WORD PATTERNS

associate sth/sb with sth/sb

Liên tưởng

careful with/ about/ of sth

Cẩn thận

choose between

Chọn giữa…

choose to do

Chọn để làm

compliment sb on sth

Khen

full of (adj)

Đầy

lack sth (v)

Thiếu

lack of sth (n)

Thiếu

lacking in (adj)

Thiếu

offer sb sth

Đề nghị cho ai cái gì

offer sth to sb

Đề nghị cái gì cho ai

offer to do

Đề nghị làm gì (người nói làm)

regard sb as (being) sth

Xem cái gì như là

remember to do

Nhớ để làm gì (tương lai)

remember doing

Nhớ đã làm gì (quá khứ)

remember that

Nhớ rằng

suggest sth/ doing (to sb)

Đề nghị làm gì

suggest that

Đề nghị rằng

tend to do

Có xu hướng

wait for sth/sb

Đợi ai/ cái gì

wait (for sth) to do

Đợi cái gì để làm gì

wait and see

Đợi rồi sẽ thấy

willing to do

Sẵn sàng làm gì

Result:
1
/23
  


Speak

Your name: ? [Not you?]