🅖 Unit 6: Vietnamese lifestyles: Then and now

nhiều thế hệ (trong một gia đình)
thay thế
thế hệ
sự riêng tư
theo đuổi
thuộc phương Tây
nhà sư
hướng về, coi trọng gia đình
sự phổ biến
lời hứa, hứa
thuộc dân chủ
ghi chép
khoảng cách
nhuộm
hộ gia đình
ghi nhớ
xu hướng
lệ thuộc vào
hai thế hệ (trong một gia đình)
cơ hội
trend (n)
pursue (v)
dye (v)
nuclear (adj)
household (n)
popularity (n)
generation (n)
replace (v)
family-oriented (adj)
dependent (adj)
monk (n)
opportunity (n)
gap (n)
promise (n, v)
take notes
privacy (n)
extended (adj)
memorise (v)
democratic (adj)
western (adj)

Your name: ? [Not you?]