xe điện
hối hả, nhộn nhịp, náo nhiệt
tắc nghẽn (giao thông)
công trường xây dựng
tàu điện ngầm
tiến hành (nghiên cứu, nhiệm vụ)
đáng sống
đi chơi (cùng ai)
ngứa, gây ngứa
những tiện ích công cộng
giờ cao điểm
tàu điện trên không
vệ sinh, vấn đề vệ sinh
khu trung tâm thành phố, thị trấn
đi xung quanh
rừng bê tông
xử lí
bị ốm (vì bệnh gì)
thức ăn thừa
hệ thống tàu điện ngầm