🅛 Connection: UNIT 10: WRITING

nổi tiếng
(v.phr) được khuyến khích
đặc biệt
famous
special
herb
be encouraged /recommended to do something
be famous for
be special about
(n) thảo mộc
(v.phr) nổi tiếng = well known for
(v.phr) đặc biệt về


Your name: ? [Not you?]