🅞 Memory Game: UNIT 10: WRITING
Movers: 0 - Score: 0 - Time: 00:00
1
famous
2
herb
3
be encouraged /recommended to do something
4
be famous for
5
be special about
6
(n) thảo mộc
7
(v.phr) đặc biệt về
8
special
9
(v.phr) được khuyến khích
10
đặc biệt
11
(v.phr) nổi tiếng = well known for
12
nổi tiếng