🅐 Learn: IELTS FOUNDATION - LESSON 10

Labor market (n)

Thị trường lao động

Assignment (n)

Nhiệm vụ được giao

Distraction (n)

Sự xao nhãng

Demand (n)

Nhu cầu, yêu cầu

Customer complaint (n)

Khiếu nại của khách hàng

Passion (n)

Niềm đam mê

Profession (n)

Chuyên ngành

Master (v)

Cực kỳ thành thạo

Passionate (adj)

Đam mê

Bilingual (n)

Người có thể nói 2 ngôn ngữ

Mother tongue (n)

Tiếng mẹ đẻ

Multilingual (n)

Người có thể nói nhiều ngôn ngữ

Career choice (n)

Lựa chọn nghề nghiệp

Professional (adj)

Chuyên nghiệp

Inspire (v)

Truyền cảm hứng

Operate (v)

Điều hành, vận hành

Service (n)

Dịch vụ

Enterprise (n)

Doanh nghiệp

Salary (n)

Lương

Workload (n)

Khối lượng công việc

Prioritize (v)

Ưu tiên

A transferable skill set

Bộ kĩ năng có thể chuyển đổi

Stay on track

Đi đúng hướng

An intense competition

Một cuộc cạnh tranh căng thẳng

A job promotion

Sự thăng tiến trong công việc

Waste one’s time

Làm phí thời gian

A heavy workload

Khối lượng công việc nặng nề

A competitive salary

Mức lương cạnh tranh

Get along well

Hòa thuận

Lend one a helping hand

Giúp đỡ ai

Pursue one’s dream

Theo đuổi ước mơ

A nine-to-five job

Công việc giờ hành chính

Achieve work-life balance

Đạt được sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống cá nhân

Result:
1
/33
  


Speak

Your name: ? [Not you?]