protect (v)
- bảo vệ/giữ ai toàn cho ai hay vật gì
protect (v)
- bảo vệ/giữ ai toàn cho ai hay vật gì
rescue (v)
- giải cứu, giải thoát, cứu nguy
save (v)
- cứu, cứu nguy
support (v)
- ủng hộ/cổ vũ/khuyến khích/ hỗ trợ (tiền, vật dụng cần thiết,…) để giúp đỡ ai đó
secure (v)
- bảo đảm, bảo vệ
defend (v)
- bảo vệ ai đó, vật gì đó khi họ bị tấn công
guard (v)
- canh gác, coi chừng, trông chừng
injure (v)
- gây ra những thương tổn về thể xác, thường là do tai nạn.
wound (v)
- làm thương ai bằng vũ khí
hurt (v)
- làm đau/làm tổn thương tinh thần; gây ra cảm giác đau đớn
collapse (v)
- đổ, sập, sụp đổ
harm (v)
- làm hại, gây hại, làm tổn thương
damage (v)
- phá huỷ, phá hoại, gây ra thiệt hại
injury (n)
- sự tổn thương, tổn hại (do tại nạn)
pain (n)
- sự đau đớn
ache (n)
- sự đau nhức
endanger (v)
- gây nguy hiểm
risk (v)
- liều, đánh liều/mạo hiểm
threaten (v)
- đe doạ, hăm doạ
warn (v)
- báo trước/cảnh báo
illness (n)
- sự đau ốm
disease (n)
- bệnh ảnh hưởng đến con người động vật, thực vật (thường gây ra bởi sự nhiễm trùng)
infection (n)
- sự nhiễm trùng
sickness (n)
- căn bệnh, loại bệnh nào đó
weakness (n)
- cảm thấy không khoẻ
accident (n)
- sự rủi ro, tai nạn
incident (n)
- việc tình cờ xảy ra (bất ngờ)
cure (v)
- chữa bệnh, điều trị (chữa khỏi hoàn toàn)
heal (v)
- lành lại/làm lành (vết thương dần trở nên tốt hơn và biến mất)/ chữa khỏi bệnh cho ai đó
treat (v)
- cung cấp sự chăm sóc, quan tâm về mặt y tế đến ai đó (quá trình chữa bất kỳ loại bệnh tật nào)
recover (v)
- bình phục, phục hồi
overcome (v)
- vượt qua, khắc phục (khó khăn)
sensible (adj)
- có tính xét đoán, có khả năng đánh giá tốt, có óc phán đoán
sensitive (adj)
- nhạy cảm, dễ dàng bị ảnh hưởng bởi điều gì đó
sensational (adj)
- rất tốt, tuyệt vời
emotional (adj)
- cảm động, xúc động
produce (v)
- làm, sản xuất, chế tạo (với số lượng lớn)
develop (v)
- phát triển, mở mang, mở rộng
increase (v)
- tăng, tăng lên, lớn thêm (về số lượng, giá trị,…)
build up (vphr)
- tăng lên, tăng thêm (sức mạnh, số lượng)
create (v) /kriˈeɪt/
- tạo, tạo ra, tạo nên, sáng tạo
progress (n, v)
- sự phát triển, sự tiến bộ/ tiến tới, tiến bộ, phát triển
advance (v)
- tiến bộ, cải tiến (công nghệ)
improve (v)
- cải thiện, cải tiến, tiến bộ
reduce (v)
- giảm, giảm bớt, hạ
decrease (v)
- giảm bớt, làm suy giảm
destroy (v)
- phá , phá huỷ, tàn phá, tiêu diệt
drop (v)
- rơi, rớt xuống hoặc làm cho cái gì tự rơi xuống/ giảm xuống, hạ xuống
lower (v)
- giảm, hạ xuống, giảm giá trị
demolish (v)
- phá huỷ; đánh đổ (toà nhà )
fall (v)
- rơi, rơi xuống (tự rơi xuống)/ giảm, hạ xuống