🅖 UNIT 10: PHRASES AND COLLOCATIONS:

Gia đình nhiều thế hệ
Hóa trang bản thân
Hứa với ai
Có tâm trạng làm gì
Mơ về cái gì
ủng hộ, giúp đỡ/nợ ai đó 1 ân huệ
Mơ giữa ban ngày
Lập gia đình, có con
Thắng / thua trong cuộc tranh luận
Làm bạn
ủng hộ
Yêu ai
Hứa làm gì
Bạn thân/ bạn tốt nhất
Bày tỏ sự tán thành
Trong tình trạng hóa trang
Tâm trạng xấu/ tốt
Chăm sóc ai/ cái gì
Hóa trang
Cảm thấy đáng tiếc cho ai
promise to do
extended family
daydream
disguise yourself
pity sb
take care of sb/ sth
best friend
in the mood for sth
show/ give ( your) approval of/ for sth
win/ lose an argument
have a dream (about st/ sb/ doing)
in the wrong/ right mood
be in favour of
give/ make sb a promise
have/ start a family
in disguise
make/ become/ be/ stay friends (with sb)
be/ fall in love with sb
wear a disguise
do/ owe sb a favour

Your name: ? [Not you?]