🅞 Memory Game: UNIT 10: PHRASES AND COLLOCATIONS:
Movers: 0 - Score: 0 - Time: 00:00
1
ủng hộ
2
daydream
3
Bạn thân/ bạn tốt nhất
4
Có tâm trạng làm gì
5
nuclear family
6
Gia đình hạt nhân (gia đình gồm ba mẹ và con cái)
7
promise to do
8
best friend
9
meet with sb's approval
10
have an argument with sb ( about sth)
11
Tranh cãi với ai về vấn đề gì
12
Gia đình nhiều thế hệ
13
Hứa làm gì
14
Có được sự tán thành của ai
15
be in favour of
16
in the mood for sth
17
Mơ giữa ban ngày
18
extended family
19
have a dream (about st/ sb/ doing)
20
Mơ về cái gì