🅖 UNIT 11: PHRASAL VERBS

- đánh giá đúng/nắm được vấn đề cụ thể
- bắt đầu một sở thích, thói quen
- bỏ học giữa chừng
- đảm nhận
- giống ai đó (ngoại hình/tính cách)
- hạ gục
- đóng cửa hẳn (không kinh doanh, buôn bán nữa)
- tác động mạnh vào ai đó/cái gì nên làm cho họ/chúng ngã xuống
- ngăn ai tiếp cận tới khu vực nào đó
- cởi trang phục
- dọn dẹp
- đưa ai đó đến một nơi nào đó.
- dọn dẹp
- lấy lại/ đem về
- phá huỷ
- tiếp quản/đảm nhận
- đến thăm ai đó nhưng không báo trước
- giải quyết/giải thích
take after
knock over
drop in
take back
clear up
knock out
take in
drop out
take off
clean out
close down
take over
knock down
take on
clean up
close off
take up
drop off

Your name: ? [Not you?]