🅖 UNIT 2: PREPOSITIONAL PHRASES

- ở trường
- mặt sau, phía sau
- đầu
- tại trường đại học
- trên đại lộ Park Avenue
- vào cuối tuần
- tại số 17 đường Walkley
- tại thời điểm này/ngay lúc này
- tại giao lộ, đường giao nhau
- hết hạn, lỗi thời, hết hiệu lực
- phía sau, mặt sau/ trang cuối
- trên một hòn đảo
- cho đến bây giờ
- trong góc (một góc nằm trong một không gian)
- đang trong hàng
- trên đường phố
- ở phía Bắc
- ở góc (góc phố, góc đường)
- liền tù tì/liền mạch, thành một hàng
- trong nước
8. on the corner
33. in the corner
27. in the North
15. at the crossroads
39. by now
32. in rows/a row
17. at school
23. at the weekend
16. at the back of
24. at the moment
22. at the beginning
34. in the streets
12. at university
44. out of date
26. in the country
30. in a queue
13. at 17 Walkley Road (at+địa điểm, địa chỉ cụ thể)
4. on an island
6. on Park Avenue (On +Streets/Avenue, …)
5. on the back of

Your name: ? [Not you?]