1. on a farm
- trên nông trại
1. on a farm
- trên nông trại
2. on the right/left
- bên phải/trái
3. on the outskirts
- ở vùng ven/ngoại ô
4. on an island
- trên một hòn đảo
5. on the back of
- mặt sau, phía sau
6. on Park Avenue (On +Streets/Avenue, …)
- trên đại lộ Park Avenue
7. on the river
- trên sông
8. on the corner
- ở góc (góc phố, góc đường)
9. ôn sb’s birthday
- vào sinh nhật ai đó
10. on such a nice day
- vào một này đẹp trời như vậy
11. at work
- tại nơi làm việc
12. at university
- tại trường đại học
13. at 17 Walkley Road (at+địa điểm, địa chỉ cụ thể)
- tại số 17 đường Walkley
14. at the door
- ở trước cửa
15. at the crossroads
- tại giao lộ, đường giao nhau
16. at the back of
- phía sau, mặt sau/ trang cuối
17. at school
- ở trường
18. at the hospital
- đang ở bệnh viện
19. at the front
- ở phía trước
20. at the corner
- ở góc (góc đường nơi 2 con đường giao nhau)
21. at the very latest
- chậm nhất là/trế nhát là
22. at the beginning
- đầu
23. at the weekend
- vào cuối tuần
24. at the moment
- tại thời điểm này/ngay lúc này
25. in town
- trong thị trấn
26. in the country
- trong nước
27. in the North
- ở phía Bắc
28. in prison
- ở trong tù
29. in the mountains
- trên núi
30. in a queue
- đang trong hàng
31. in the suburbs
- ở vùng ngoại ô
32. in rows/a row
- liền tù tì/liền mạch, thành một hàng
33. in the corner
- trong góc (một góc nằm trong một không gian)
34. in the streets
- trên đường phố
35. in hospital
- ở trong bệnh viện
36. in the meantime
- trong khi chờ đợi, trong khi đó, trong lúc này
37. in a while
- một lát
38. by day
- ban ngày
39. by now
- cho đến bây giờ
40. for life
- suốt đời
41. fôr sb’s birthday
- vào ngày sinh nhật của ai đó
42. for ages
- khoảng thời gian dài
43. from now on
- kể từ bây giờ, từ giờ về sau
44. out of date
- hết hạn, lỗi thời, hết hiệu lực