🅐 Learn: 1.000 từ vựng tiếng Trung cơ bản: Chào hỏi và giao tiếp (1)

你好

Xin chào

谢谢

Cảm ơn

不客气

Không có gì

再见

Tạm biệt

对不起

Xin lỗi

Phải

不是

Không phải

Tôi

Bạn

Anh ấy/Hắn

Cô ấy/Cô

Của

Cái này

Cái kia

什么

Cái gì

时候

Khi nào

Rất

Result:
1
/19
  


Speak

Your name: ? [Not you?]