🅐 Learn: CỤM ĐỘNG TỪ 002

Call around

Gửi nhiều nơi, nhiều người

Call somebody back

Gọi lại ai đó

Call something off

Hủy bỏ

Call on somebody

Hỏi ý kiến

Call on somebody

Đế thăm ai đó

Call somebody up

Gọi điện ai đó

Calm down

Bình tĩnh lại

not care for somebody/something

Không ưa ai/cái gì

Catch up

Theo kịp, đuổi kịp

Check in

Đến xác nhận đăng ký

Check out:

Trả phòng khách sạn

Check somebody/ something out

Quan sát, điều tra kỹ

Check out somebody/ something

Nhìn ngó thiếu lịch sự

Cheer up

Trở nên vui vẻ hơn

Cheer somebody up

Làm ai đó vui

Chip in

Giúp đỡ

Clean something up

Lau dọn thật gọn gàng

Come across something

Đi ngang qua, bắt gặp

Come apart

Chia tách

Come down with something

Bị ốm

Come forward

Tình nguyện, xung phong, cung cấp bằng chứng

Come from some place

Xuất xứ

Count on somebody/ something

Dựa vào ai/cái gì

Cross something out

Gạch bỏ

Cut back on something

Tiêu thụ/sử dụng ít

Cut something down

Chặt bỏ thứ gì đó

Cut in

Can thiệp, làm gián đoạn

Cut in

Chặn đầu xe

Cut in

Bắt đầu vận hành

Cut something off

Cắt thứ gì đó (sử dụng vật sắc nhọn)

Cut something off

Ngừng cung cấp thứ gì đó

Cut somebody off

Bỏ/gạch tên ai đó

Cut something out

Cắt thứ gì đó

Result:
1
/33
  


Speak

Your name: ? [Not you?]