🅐 Learn: Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Nghề nghiệp (1)

按摩师

Thợ massage

编辑

Biên tập

播音员

Phát thanh viên

博士

Tiến sĩ

裁缝

Thợ may

采购员

Nhân viên chạy vật tư

出纳员

Thủ quỹ

厨师

Đầu bếp

传教士

Thầy tu, người truyền giáo

船员

Thuyền viên

打字员

Nhân viên đánh máy

导演

Đạo diễn

导游

Hướng dẫn viên du lịch

地质学家

Địa chất gia

电工

Thợ điện

电脑程序员

Lập trình viên máy tính

电视制作人

Sản xuất phim truyền hình

电影明星

Minh tinh điện ảnh

店员

Nhân viên cửa hàng

法官

Quan tòa, thẩm phán

翻译

Phiên dịch

房地产经纪人

Quản lý nhà đất

服务员

Phục vụ

飞行员

Nhân viên hàng không

副教授

Phó giáo sư

歌手

Ca sĩ

工程师

Kĩ sư

公务员

Nhân viên công chức

管家

Quản gia

海关官员

Cán bộ hải quan

焊接工

Thợ hàn

和尚

Hòa thượng

护士

Hộ sĩ

花匠

Thợ làm vườn

化学师

Nhà hóa học

画家

Họa sĩ

会计

Kế toán

科学家

Nhà khoa học

军人

Quân nhân

理发师

Thợ làm tóc

旅馆的行李员

Nhân viên xách hành lý của khách sạn

律师

Luật sư

漫画家

Họa sĩ truyện tranh

美容师

Thợ làm đẹp

秘书

Thư kí

模特

Người mẫu

魔术师

Ảo thuật gia

木匠

Thợ mộc

牧师

Mục sư

尼姑

Ni cô

农民

Nông dân

汽车技工

Thợ sửa xe ô tô

清洁工

Nhân viên vệ sinh

拳击手

Võ sĩ quyền anh

Result:
1
/54
  


Speak

Your name: ? [Not you?]