🅖 UNIT 14: PHRASAL VERBS

Từ bỏ
Cảm thấy đủ khoẻ để làm gì
Gây ra (1 bệnh nhẹ, v.v)
Bắt đầu/nổ ra đột ngột (chiến tranh, lửa, v.v)
Phá hủy hoặc làm cho cái gì đó ngừng tồn tại
Mất tác dụng/nhờn (thuốc, v.v)
Tăng cân
Hồi phục , vượt qua
Nhận thức trở lại, tỉnh lại
Ngã bệnh nhẹ
Chăm sóc cho ai
Ngất xỉu
Bình phục sức khoẻ sau 1 căn bệnh nghiêm trọng, 1 cuộc phẫu thuật, v.v
Cắt giảm; ít làm gì (hút thuốc, v.v)
break out
cut down (on)
get over
feel up to
pass out
come down with
pull through
bring on
come round/to
look after
pull down
wear off
give up
put on

Your name: ? [Not you?]