Result:
1
/14
break out
Bắt đầu/nổ ra đột ngột (chiến tranh, lửa, v.v)
bring on
Gây ra (1 bệnh nhẹ, v.v)
come down with
Ngã bệnh nhẹ
come round/to
Nhận thức trở lại, tỉnh lại
cut down (on)
Cắt giảm; ít làm gì (hút thuốc, v.v)
feel up to
Cảm thấy đủ khoẻ để làm gì
get over
Hồi phục , vượt qua
give up
Từ bỏ
look after
Chăm sóc cho ai
pass out
Ngất xỉu
pull through
Bình phục sức khoẻ sau 1 căn bệnh nghiêm trọng, 1 cuộc phẫu thuật, v.v
pull down
Phá hủy hoặc làm cho cái gì đó ngừng tồn tại
put on
Tăng cân
wear off
Mất tác dụng/nhờn (thuốc, v.v)