🅐 Learn: UNIT 18: WORD FORMS

boil

(v) sôi, luộc

boiler

(n) nồi hơi

boiling

(adj) sôi

chemist

(n) nhà hóa học

chemical

(adj) thuộc hóa học; (n) chất hóa học

chemistry

(n) hóa học, môn/ngành hóa học

conclude

(v) kết luận, quyết định

conclusion

(n) sự kết luận

examine

(v) kiểm tra, xem xét, khám bệnh

exam

(n) bài thi, thi

examination

(n) thi, kì thi

examiner

(n) giám khảo chấm thi

fascinate

(v) quyến rũ, hấp dẫn

fascination

(n) sự quyến rũ, sự hấp dẫn

fascinating

(adj) quyến rũ, hấp dẫn

history

(n) lịch sử

historic

(adj) có tính lịch sử, thuộc về lịch sử

historian

(n) nhà sử học

identical

(adj) giống nhau, đồng nhất

indentically

(adv) một cách đồng nhất

long

(adj) dài, lâu

length

(n) độ dài

measure

(v) đo

measurement

(n) sự đo lường

science

(n) khoa học

scientist

(n) nhà khoa học

Result:
1
/26
  


Speak

Your name: ? [Not you?]