🅖 Unit 7: Natural wonders of the world

định vị, đặt ở
hệ sinh thái
bền vững
đỉnh, đỉnh núi
thích mê
san hô
điểm đến du lịch
ủng hộ, giúp đỡ
tiếp cận, đến được
uy nghi, tráng lệ
sự cho phép
sự đa dạng sinh học
điểm đến
(xảy ra) hằng năm
thiên đường, nơi đẹp tuyệt trần
cho phép
đặc điểm
địa điểm, nơi chốn
gấp, cấp bách
có, sở hữu
urgent (adj)
destination (n)
paradise (n)
peak (n)
crazy (adj) (about something)
support (v)
annual (adj)
permit (v)
locate (v)
permission (n)
majestic (adj)
sustainable (adj)
access (n)
feature (n)
biodiversity (n)
ecosystem (n)
travel destination
coral (n, adj)
possess (v)
location (n)

Your name: ? [Not you?]