🅐 Learn: UNIT 20: PHRASAL VERBS

call for

- đòi hỏi, yêu cầu

call off

- hủy bỏ, hoãn lại

clear up

- (thời tiết) cải thiện

cut off

- ngắt, cắt (điện, kết nối, ...)

die down

- giảm dần, tắt dần

do up

- tân trang, sửa chữa

face up to

- chấp nhận (một sự thật không thỏa đáng)

get (sb) down

- làm ai đó buồn/thất vọng

put down to

- đưa lời giải thích

put out

- dập tắt

set in

- thay đổi mùa trong năm (một cách rõ rệt)

stand for

- viết tắt của

tear down

- phá hủy, phá bỏ

throw away

- vứt đi

Result:
1
/14
  


Speak

Your name: ? [Not you?]