🅛 Connection: UNIT 6:WORD FORMS
(n) nhà tâm lý học
(n) tâm lý học
(v) xây dựng
(v) phát hiện, khám phá
(n) lời giải thích
(n) sự phát hiện
psychologist
(un)scientific
introduce
(un)scientifically
building
revolutionary
psychology
discover
discovery
build
technician
explanation
(adv) (không) một cách khoa học
(adj) (không) có tính khoa học
(n) tòa nhà
(n) chuyên viên kĩ thuật
(v) giới thiệu
(adj) mang tinh chất cách mạng