🅛 Connection: UNIT 26: WORD FORMATION
(adj) vô ích, vô dụng
(v) tán dương, tỏ ra thán phục
(adv) một cách hữu ích
(adv) một cách đầy nhiệt tình
(n) sự thu hút
(adj) không giống, khác
advertise
enthusiastically
stylishly
enthuse
useless
beautiful
uselessly
attraction
dissimilar
productively
unproductive
usefully
(adv) một cách vô ích
(adj) một cách có ích
(v) quảng cáo
(adv) với phong cách riêng
(adj) không sinh sản, không sinh lợi
(adj) đẹp