🅖 Từ vựng Tiếng Anh 10 Global Success - Unit 6: Gender equality

giáo viên mầm non
chăm sóc
lơi ích từ
nới lỏng, dở bỏ
tham gia
bảo vệ ai đó khỏi cái gì
không phù hợp
dẫn đến
ít có khả năng
phổ biến
kỹ sư
ăn mừng
lương cao hơn
thúc đẩy
tinh thần
cộng đồng
thu nhập
buộc phải
cuộc thi
được cung cấp
competition
community
be offered to
income
lift
kindergarten teacher
be less likely to
be not suitable for
be forced to
promote
engineer
mentally
higher salary
protect someone from something
popular
benefit from
join
lead to
take care of
celebrate

Your name: ? [Not you?]