🅐 Learn: UNIT 13: PHRASAL VERBS

lie down

Nghỉ ngơi

lie around

Để đồ vật lung tung, không ngăn nắp

stand by

ủng hộ

stand up for

Bảo vệ

stand out

Nổi bật

stand by

Sẵn sàng hành động

stand for

Đại diện

Sit back

Ngồi thoải mái trên ghế

Save up

Tiết kiệm

Dress up

Ăn mặc trang trọng

Dress up

Hóa trang

Pay back

Trả tiền đã vay

Pay off

Trả lại toàn bộ tiền đã vay

End up

Làm gì/ rơi vào tình huống gì mà không có kế hoạch

Point out

hướng sự chú ý đến , chỉ ra

Lock up

Khóa nơi nào đó 1 cách an toàn

Let down

Làm thất vọng

Result:
1
/17
  


Speak

Your name: ? [Not you?]