🅖 FRIENDS PLUS 9 - UNIT 2: LIFESTYLES

xem xét
dùng một lần
thử
trì hoãn
do dự
trở nên thích thú với
bỏ giữa chừng
làm/ quyết định mà chưa cân nhắc kĩ
có thêm thời gian trước khi quyết định, không quyết định ngay
cam kết
bận tâm làm việc gì
không thèm làm gì
bỏ
tránh
quyết định
chống lại
khác, thay thế
nhận được niềm vui
bắt đầu hay tiếp tục làm gì
suy nghĩ kĩ
rush into
put off
bother
hesitate
don’t bother
consider
make up my mind
drop out
drop out
think twice
keep my options open
get into
try out
disposable
avoid
get involved with
commit
get (a lot) out of
alternative
against

Your name: ? [Not you?]