🅐 Learn: CỤM ĐỘNG TỪ 003

Do something over

Làm lại việc gì đó

Do away with something

Loại bỏ

Do something up

Đóng, kéo, khóa lại

Dress up

Diện đồ đẹp

Drop back

Tụt hạng

Drop in/ by/ over

Ghé qua nhưng không hẹn trước

Drop somebody/ something off

Đưa ai đó tới nơi nào đó và bỏ lại

Drop out

Bỏ học

Eat out

Ăn ở bên ngoài

End up

Quyết định, hành động cuối cùng

Fall apart

Tan vỡ nhiều mảnh

Fall down

Ngã xuống đất

Fall out

Rơi khỏi vật đựng

Figure something out

Tìm ra, hiểu ra

Fill something in/ out

Điền thông tin

Fill something up

Đồ đầy

Find out

Khám phá ra

Find something out

Khám phá ra thứ gì đó

Get something across/ over

Trao đổi, làm cho sáng tỏ

Get along/ on

Hòa thuận, yêu mến

Get around

Di chuyển linh hoạt

Get away

Đi nghỉ

Get away with something

Lén lút làm việc gì đó

Get back

Quay trở lại

Get something back

Lấy lại (thứ đã từng là của mình)

Get back at somebody

Phục thù, phản đối

Get back into something

Lại quan tâm, có hứng thú

Get on something

Lên xe

Get over something

Phục hồi sức khỏe

Get over something

Vượt qua vấn đề

Get round/ around to something

Có thời gian để làm gì đó

Get together

Gặp gỡ

Get up

Thức dậy

Give somebody away

Tiết lộ thông tin, tố cáo

Give somebody away

Đưa cô dâu tới lễ đường

Give something away

Làm lộ bí mật

Give something away

Cho không thứ gì đó

Give something back

Trả món đồ đã mượn

Give in

Ngừng tranh chấp, đánh nhau

Give something out

Phát cái gì cho nhiều người

Give something up

Từ bỏ thói quen

Give up

Từ bỏ

Go after somebody

Đi theo ai đó

Go after something

Theo đuổi để đạt được cái gì đó

Go against somebody

Thi đua, cạnh tranh với ai đó

Go ahead

Bắt đầu, triển khai

Go back

Quay trở lại

Go out

Ra ngoài

Go out with somebody

Hẹn hò

Go over something

Kiểm tra lại

Go over

Thăm ai đó gần đây

Go without something

Trải qua khó khăn, thiếu thốn

Grow apart

Xa cách theo thời gian

Grow back

Mọc lại

Grow into something

Lớn lên phù hợp với thứ gì đó

Grow out of something

Quá lớn để phù hợp với thứ gì đó

Grow up

Trưởng thành, lớn lên

Result:
1
/57
  


Speak

Your name: ? [Not you?]