🅐 Learn: E11 UNIT 9 CT

By virtue of = as a result of

Vì, bởi vì

Carry on

Tiếp tục

Carry out

Tiến hành, thực hiện

Carry away

Phấn khích, kích động

Carry over

Mang sang, đi vào

Come up with

Nghĩ ra, nảy ra ý tưởng

Find ways/ solutions to do st

Tìm giải pháp để làm gì

Function as

Có chức năng như là

Get around = travel

Đi du lịch

Get over = recover from

Vượt qua cú sốc/ bệnh tật

Get through

Vượt qua kì thi, hoàn thành

Get into

Quan tâm, hứng thú với cái gì

Get by

Xoay sở để sống qua khó khăn

Get stuck in traffic

Ùn tắc giao thông

Have no choice but to do st

Không có lựa chọn nào khác ngoài

In order/ so as to do st = so that/ in order that + clause

Để mà làm gì

Instead of doing st

Thay vì làm gì

Make no hesitation to do st

Đừng ngần ngại làm việc gì

Melting pot

Phép ẩn dụ để nói về sự đa dạng chủng tộc (nhiều người từ nhiêu nên văn hóa, sắc tộc, tôn giáo khác nhau) cùng sống trong đất nước hay xã hội nào đó

Pour into

Đổ vào, dồn vào

Put sb/ st at risk

Khiến cho ai/ cái gì gặp nguy hiểm

Rip sb off

Tính ai giá cao hơn bình thường

Struggle to do st

Chật vật làm gì

Urban planning

Quy hoạch đô thị

Waste disposal system

Hệ thống xử lí chất thải

With a view to doing st

Với mục đích làm gì

Result:
1
/26
  


Speak

Your name: ? [Not you?]