By virtue of = as a result of
Vì, bởi vì
By virtue of = as a result of
Vì, bởi vì
Carry on
Tiếp tục
Carry out
Tiến hành, thực hiện
Carry away
Phấn khích, kích động
Carry over
Mang sang, đi vào
Come up with
Nghĩ ra, nảy ra ý tưởng
Find ways/ solutions to do st
Tìm giải pháp để làm gì
Function as
Có chức năng như là
Get around = travel
Đi du lịch
Get over = recover from
Vượt qua cú sốc/ bệnh tật
Get through
Vượt qua kì thi, hoàn thành
Get into
Quan tâm, hứng thú với cái gì
Get by
Xoay sở để sống qua khó khăn
Get stuck in traffic
Ùn tắc giao thông
Have no choice but to do st
Không có lựa chọn nào khác ngoài
In order/ so as to do st = so that/ in order that + clause
Để mà làm gì
Instead of doing st
Thay vì làm gì
Make no hesitation to do st
Đừng ngần ngại làm việc gì
Melting pot
Phép ẩn dụ để nói về sự đa dạng chủng tộc (nhiều người từ nhiêu nên văn hóa, sắc tộc, tôn giáo khác nhau) cùng sống trong đất nước hay xã hội nào đó
Pour into
Đổ vào, dồn vào
Put sb/ st at risk
Khiến cho ai/ cái gì gặp nguy hiểm
Rip sb off
Tính ai giá cao hơn bình thường
Struggle to do st
Chật vật làm gì
Urban planning
Quy hoạch đô thị
Waste disposal system
Hệ thống xử lí chất thải
With a view to doing st
Với mục đích làm gì