🅛 Connection: E11 UNIT 9 CT
Khiến cho ai/ cái gì gặp nguy hiểm
Đừng ngần ngại làm việc gì
Không có lựa chọn nào khác ngoài
Tiến hành, thực hiện
Tìm giải pháp để làm gì
Chật vật làm gì
Have no choice but to do st
Get around = travel
Instead of doing st
Put sb/ st at risk
Make no hesitation to do st
Get by
Pour into
Carry out
Rip sb off
In order/ so as to do st = so that/ in order that + clause
Find ways/ solutions to do st
Struggle to do st
Đi du lịch
Thay vì làm gì
Đổ vào, dồn vào
Để mà làm gì
Tính ai giá cao hơn bình thường
Xoay sở để sống qua khó khăn