🅐 Learn: UNIT 10: WORD PATTERNS

Agree with/ on/ to sth

Đồng ý về điều gì

agree with sb

Đồng ý với ai

agree to do sth

Đồng ý làm gì

agree that

Đồng ý rằng

allow sb to do

Cho phép ai làm gì

allow sth

Cho phép cái gì

approve of sth

Tán thanh

approve sth

Chính thức đồng ý, tán thành

ask sb sth

Hỏi/ yêu cầu ai điều gì

ask sb to do sth (for you)

Yêu cầu ai làm gì

ask about/ for sth

Hỏi về/ hỏi xin

ask if/ whether

Hỏi liệu rằng

attack sth

Tấn công

attack sb for sth/ doing

Tấn công ai vì điều gì

an attack on sth/ sb

1 cuộc công ai/ cái gì

ban sb from sth/ doing

Cấm ai làm gì

ban sth

Cấm cái gì

convince sb of (sth)

Thuyết phục ai về điều gì

convince sb to do

Thuyết phục ai làm gì

convince sb that

Thuyết phục ai rằng

force sb to do sth

Ép buộc ai làm gì

force sb into sth/ doing

Ép buộc ai vào việc gì

independent of/ from doing

Độc lập

let sb do sth

Cho phép ai làm gì

object to sth/ doing

Phản đối ai làm gì

pretend to be

Giả vờ

pretend to do

Giả vờ làm gì

pretend that

Giả vờ rằng

rely on sth/ sb

Phụ thuộc ai

Result:
1
/29
  


Speak

Your name: ? [Not you?]