🅛 Connection: UNIT 10: WORD PATTERNS

Phản đối ai làm gì
Hỏi liệu rằng
Cho phép ai làm gì
Cấm ai làm gì
1 cuộc công ai/ cái gì
Tấn công ai vì điều gì
ban sth
rely on sth/ sb
an attack on sth/ sb
ban sb from sth/ doing
allow sb to do
convince sb that
object to sth/ doing
ask if/ whether
approve of sth
convince sb to do
attack sb for sth/ doing
convince sb of (sth)
Tán thanh
Thuyết phục ai làm gì
Thuyết phục ai về điều gì
Thuyết phục ai rằng
Phụ thuộc ai
Cấm cái gì


Your name: ? [Not you?]