🅐 Learn: UNIT 11: COLLOCATIONS/EXPRESSIONS

take a photograph

- chụp ảnh

take a picture

- chụp ảnh

take a seat

- ngồi xuống

have a seat

- ngồi xuống

have fun

- vui vẻ

follow sb’s advice

- nghe theo lời khuyên của ai

take sb’s advice

- nghe theo lời khuyên của ai

take care of

- chăm sóc/chịu trách nhiệm

have a meeting

- có một cuộc họp với ai đó

take a test

- thi

have trouble with

- gặp khó khăn làm gì

have a headache

- bị đau đầu

have a toothache

- bị đau răng

follow instructions

- làm theo hướng dẫn

take action on sth

- hành động

have a party

- tổ chức, chủ trì một buổi tiệc

have a celebration

- tổ chức, chủ trì một buổi tiệc

have a meal

- dùng bữa/ ăn

have an argument

- có một cuộc tranh cãi

have a quarrel

- có một sự tranh cãi/tranh chấp

have a holiday

- nghỉ lễ

take a holiday

- nghỉ lễ

follow orders

- hành động theo hướng dẫn, mệnh lệnh đưa ra

take orders

- hành động theo hướng dẫn, mệnh lệnh đưa ra

take measures

- thực hiện biện pháp, có biện pháp

have a bath/shower

- tắm

take a bath/shower

- tắm

have a dream

- có ước mơ

follow directions

- làm theo hướng dẫn

take the blame for sth

- chịu trách nhiệm/nhận lỗi về điều gì

take a look (at)

- nhìn vào ai/cái gì đó với sự chú ý

have a look (at)

- nhìn vào ai/cái gì đó với sự chú ý

have a rest/break

- nghỉ ngơi

take a rest/break

- nghỉ ngơi

take sb/sth for granted

- coi ai đó/cái gì đó là điều hiển nhiên

take turns

- thay phiên

take sth into consideration

- để ý/suy xét tới việc gì

take sb by surprise

- làm cho ai bất ngờ, sửng sốt

have time

- có thời gian

take time

- dành thời gian/mất thời gian

take place

- diễn ra

take one’s chance

- tận dụng cơ hội/nắm lấy cơ hội

take part in

- tham gia

take advantage of

- tận dụng cơ hội để đạt được mục đích nhất định

have respect for

- tôn trọng, kính trọng ai

take sth into account

- cân nhắc trước khi quyết định vấn đề gì

have an idea of

- có ý tưởng về

have no intention of

- không có ý định/mục đích về…

take one’s eyes off sth

- không thể rời mắt khỏi cái gì

take responsibility for

- chiu trách nhiệm/nhận trách nhiệm

have difficulty in doing sth

- gặp khó khăn với việc gì đó

take no notice of

- không chú ý đến ai, điều gì

have confidence in someone

- tin tưởng ai/có niềm tin với ai

have interest in

- quan tâm/có hứng thú

take pride in

- tự hào về

pay a visit

- ghé thăm hoặc xem ai/điều gì

give sb a shock

- làm cho ai đó bất ngờ

bring sth to an end

- kết thúc/dừng việc/cái gì đó

give sb a lift

- cho ai đó đi nhờ (quá giang) động viên ai đó

mind the step

- cẩn thận/ đề phòng

give sb an explanation

- đưa ra lời giải thích

pay attention to

- dành sự quan tâm/chú ý đến

Result:
1
/62
  


Speak

Your name: ? [Not you?]