take a photograph
- chụp ảnh
take a photograph
- chụp ảnh
take a picture
- chụp ảnh
take a seat
- ngồi xuống
have a seat
- ngồi xuống
have fun
- vui vẻ
follow sb’s advice
- nghe theo lời khuyên của ai
take sb’s advice
- nghe theo lời khuyên của ai
take care of
- chăm sóc/chịu trách nhiệm
have a meeting
- có một cuộc họp với ai đó
take a test
- thi
have trouble with
- gặp khó khăn làm gì
have a headache
- bị đau đầu
have a toothache
- bị đau răng
follow instructions
- làm theo hướng dẫn
take action on sth
- hành động
have a party
- tổ chức, chủ trì một buổi tiệc
have a celebration
- tổ chức, chủ trì một buổi tiệc
have a meal
- dùng bữa/ ăn
have an argument
- có một cuộc tranh cãi
have a quarrel
- có một sự tranh cãi/tranh chấp
have a holiday
- nghỉ lễ
take a holiday
- nghỉ lễ
follow orders
- hành động theo hướng dẫn, mệnh lệnh đưa ra
take orders
- hành động theo hướng dẫn, mệnh lệnh đưa ra
take measures
- thực hiện biện pháp, có biện pháp
have a bath/shower
- tắm
take a bath/shower
- tắm
have a dream
- có ước mơ
follow directions
- làm theo hướng dẫn
take the blame for sth
- chịu trách nhiệm/nhận lỗi về điều gì
take a look (at)
- nhìn vào ai/cái gì đó với sự chú ý
have a look (at)
- nhìn vào ai/cái gì đó với sự chú ý
have a rest/break
- nghỉ ngơi
take a rest/break
- nghỉ ngơi
take sb/sth for granted
- coi ai đó/cái gì đó là điều hiển nhiên
take turns
- thay phiên
take sth into consideration
- để ý/suy xét tới việc gì
take sb by surprise
- làm cho ai bất ngờ, sửng sốt
have time
- có thời gian
take time
- dành thời gian/mất thời gian
take place
- diễn ra
take one’s chance
- tận dụng cơ hội/nắm lấy cơ hội
take part in
- tham gia
take advantage of
- tận dụng cơ hội để đạt được mục đích nhất định
have respect for
- tôn trọng, kính trọng ai
take sth into account
- cân nhắc trước khi quyết định vấn đề gì
have an idea of
- có ý tưởng về
have no intention of
- không có ý định/mục đích về…
take one’s eyes off sth
- không thể rời mắt khỏi cái gì
take responsibility for
- chiu trách nhiệm/nhận trách nhiệm
have difficulty in doing sth
- gặp khó khăn với việc gì đó
take no notice of
- không chú ý đến ai, điều gì
have confidence in someone
- tin tưởng ai/có niềm tin với ai
have interest in
- quan tâm/có hứng thú
take pride in
- tự hào về
pay a visit
- ghé thăm hoặc xem ai/điều gì
give sb a shock
- làm cho ai đó bất ngờ
bring sth to an end
- kết thúc/dừng việc/cái gì đó
give sb a lift
- cho ai đó đi nhờ (quá giang) động viên ai đó
mind the step
- cẩn thận/ đề phòng
give sb an explanation
- đưa ra lời giải thích
pay attention to
- dành sự quan tâm/chú ý đến