stop (v)
- ngừng lại, chặn, ngăn chặn
stop (v)
- ngừng lại, chặn, ngăn chặn
avoid (v)
- không cho phép việc gì đó diễn ra/ tránh xa ai đó hoặc việc gì đó
forbid (v)
- không cho phép ai đó làm điều gì
prohibit (v)
- cấm/ngăn cản không cho ai đó làm việc gì (bất hợp pháp)
ban (v)
- cấm làm việc gì đó (1 cách chính thức)
prevent (v)
- ngăn cản ai làm điều gì; ngăn cản điều gì xảy ra
escape (v)
- trốn thoát (khỏi nơi giam giữ)/ thoát khỏi (nơi nguy hiểm,…)
blame (v)
- khiển trách/đổ lỗi cho ai đó
accuse (v)
- buộc tội/kết tội
arrest (v)
- bắt giữ
charge (v)
- buộc tội ai vì làm điều gì (bất hợp pháp)
convict (v)
- kết án/tuyên án ai đó có tội
sentence (v)
- quyết định hình phạt dành cho người đã bị kết án
complaint (n)
- sự phàn nàn, than phiền
annoyance (n)
- sự quấy rầy, sự làm phiền
accusation (n)
- sự buộc tội, lời buộc tội
disappointment (n)
- sự thất vọng
chase (v)
- đuổi theo ai đó để bắt họ
pursue (v)
- đuổi theo, đuổi bắt ai hoặc vật gì/ theo đuổi cố gắng đạt được việc gì đó
hunt (v)
- săn bắt
follow (v)
- đi theo sau/theo dõi
cause (v)
- gây ra
excuse (n)
- lý do/lời biện hộ/lý do để bào chữa
reason (n)
- nguyên nhân/lý do
purpose (n)
- mục đích
aim (v,n)
- mục tiêu (đạt bằng hành động/lên kế hoạch)/ có ý định, có mục tiêu
rob (v)
- cướp/lấy trộm (tiền, tài sản từ một nơi, tổ chức hay một một người vào đó và thường sử dụng vũ lực)
steal (v)
- ăn trộm/cắp
burgle (v)
- đột nhập vào một toà nhà một cách bất hợp pháp, thường sử dụng vũ lực và đánh cắp vặt đồ trong nhà
hijack (v)
- cướp (máy bay)
deceive (v)
- đánh lừa
cheat (v)
- gian lận/lừa dối
lie (v)
- nói dối
shoplift (v)
- ăn cắp/trộm vặt (ở cửa hàng)
blackmail (v)
- tống tiền
attack (v)
- tấn công
knock (v)
- gõ/đập cửa
hit (v)
- đánh; đấm
beat (v)
- đánh/hạ gục
blow (n)
- cú đánh mạnh
strike (v)
- đánh, đập/tấn công
robber (v)
- kẻ cướp, kẻ trộm ở ngân hàng, cửa hàng gây thương tích/đe doạ nạn nhân để cướp đồ
thief (n)
- kẻ cướp/kẻ trộm ( lén lút, không gây ra bạo lực )
burglar (n)
- kẻ trộm (đột nhập bất hợp pháp (toà nhà, văn phòng) để trộm đồ)
kidnapper (n)
- kẻ bắt cóc
convict (n)
- người bị kết án, tù nhân
criminal (n)
- kẻ phạm tội/tội phạm
pickpocket (n)
- kẻ móc túi
victim (n)
- nạn nhân/người bị hại (bị tấn công, làm đau, bị giết hại)
hostage (n)
- con tin
forget (v)
- quên, không nhớ đến
leave (v)
- để lại, bỏ lại, bỏ quên
ignore (v)
- lờ đi, phớt lờ
neglect (v)
- bỏ rơi/bỏ bê
omit (v)
- bỏ sót/bỏ qua