🅖 UNIT 33: WORD PATTERNS

- thay đổi thành, chuyển thành
- bức tranh về/của
- miêu tả như là
- tháo dỡ
- ngạc nhiên với
- giải thích cái gì cho ai
- thất vọng
- có tác động lên/tới
- tương tự
- quen thuộc
- tham gia vào, liên quan tới
- gợi nhắc cho ai
remind sb of
change sth (from sth) into
familiar with
explain sth to
involved in
disappointed with
an influence on
a picture of
similar to
describe sth as
remove sth from
amazed at/by

Your name: ? [Not you?]