🅐 Learn: UNIT 33: WORD PATTERNS

amazed at/by

- ngạc nhiên với

disappointed with

- thất vọng

familiar with

- quen thuộc

involved in

- tham gia vào, liên quan tới

similar to

- tương tự

change sth (from sth) into

- thay đổi thành, chuyển thành

describe sth as

- miêu tả như là

explain sth to

- giải thích cái gì cho ai

remind sb of

- gợi nhắc cho ai

remove sth from

- tháo dỡ

an influence on

- có tác động lên/tới

a picture of

- bức tranh về/của

Result:
1
/12
  


Speak

Your name: ? [Not you?]