(n) ngôn ngữ thứ hai
(n) ngôn ngữ chính thức
(v) thành lập
tra (từ điển)
ôn tập lại
(v) bao gồm
(n) chuẩn mực
từ mượn
(v) nghĩa là
(n) mô hình
(n) biến thể
(v) chép lại
học sinh trao đổi
(n) người nhập cư
(adj) sử dụng được hai ngôn ngữ
vòng tròn bên trong
(v) đề xuất
(n) từ vựng
(adj) đồng tâm
(adj) trôi trảy; thành thạo