🅐 Learn: UNIT 13: WORDS WITH PREPOSITIONS

careless about / of

Cẩu thả khi làm gì

faithful to

Trung thành, chung thủy

frightened of

Sợ hãi

serious about

Nghiêm túc

surprised at/ about

Ngạc nhiên

a delay in

Chậm trễ, trì hoãn về

an influence on

ảnh hưởng về

a need for

Cần thiết cho

the opposite of

Đối lập với

a relationship with sb

Mối quan hệ với ai

a relationship between two people or things

Mỗi quan hệ giữa 2 người/ vật

benefit from

Được lợi từ

boast about / of

Khoe khoang

care about sb/ st ~ ( be concerned )

Quan tâm

care for sb ( ~ be fond of/ love)

Thích ai đó

exchange st for sb/ st

Đổi cái gì cho cái gì

hope for

Hi vọng

. insist on

Khăng khăng

mistake sb/ st for sb/ st else

Nhầm ai với ai, cái gì với cái gì

pray for sb/ st

Cầu nguyện cho

replace st with st else

Thay thế cái gì với cái gì

suspect sb of st

Nghi ngờ ai về điều gì

take care of sb/ st

Chăm sóc ai/ cái gì

wait for

Đợi

.warn sb about / against / of

Cảnh báo ai về điều gì/ không nên làm gì

Result:
1
/25
  


Speak

Your name: ? [Not you?]