🅖 Unit 2: TOPIC VOCABULARY IN CONTRAST

cảnh chung chung
thế giới
bỏ lỡ
làm mất
sống (lâu dài)
đưa đi, cầm đi
chuyến đi biển
lãnh thổ, địa bàn
ở lại
tiền tàu xe, tiền vé
mùa
đi lại
đến
bản ngữ
trái đất
mép
dẫn dắt
đến
biên giới
live
world
miss
territory
fare
border
native
earth
sight
voyage
lose
lead
arrive
reach
edge
take
season
travel
stay
ticket

Your name: ? [Not you?]