🅖 Từ vựng lớp 7.1-giới từ

Đối diện
Sau khi
Phía trước
Gần
Đằng sau
Ở dưới
Đối diện
Trong,vào
Trước
Gần
Bên trong
Ở,vào lúc
Trên,vào
Ở dưới
Bên cạnh
Ở giữa
Ở trên
Ở trên
Bên cạnh
Near
over
Across from
At
Under
Above
below
beside
On
opposite
Inside
Before
Between
Next to
After
In
In front of
Behind
close to

Your name: ? [Not you?]