🅖 E 11 UNIT 6 CT.1

Tính tới, lường tới
Xin lỗi ai vì cái gì/ vì đã làm gì
Phủ nhận làm gì
Chúc mừng ai vì cái gì/ đã làm gì
Quyết tâm làm gì
Chỉ trích ai vì cái gì/ vì đã làm gì
Quên phải làm gì
Đổ/ thải cái gì vào cái gì
Ngưỡng mộ ai vì cái gì/ vì làm gì
Quên đã làm gì
Quan tâm về cái gì
Bị phạt vì cái gì/ vì đã làm gì
Thừa nhận làm gì
Thải ra, nhả ra
Cắt giảm
Buộc tội ai vì điều gì/ vì đã làm gì
Góp phần vào cái gì/ làm gì
Tập dượt, trải qua, kiểm tra
Được thưởng vì cái gì/ vì đã làm gì
cắt/ giảm/ hạn chế khí thải
Be fined for st/ doing st
Forget doing st
Admit (to) doing st
Cut/ reduce/ limit emissions
Go through
Congratulate sb on st/ doing st
Give off = release
Allow for st
Admire sb for st/ doing st
Deny doing st
Criticize sb for st/ doing st
Cut down on
Contribute to st/ doing st
Blame sb for st/ doing st
Be determined to do st
Forget to do st
Be rewarded for st/ doing st
Apologize to sb for st/ doing st
Dump st into st
Be concerned about st

Your name: ? [Not you?]